Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
A
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
楓陛 phong bệ
1
/1
楓陛
phong bệ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thềm nhà, hai bên trồng cây phong. Chỉ nơi vua ở ( cung điện đời Hán xung quanh trồng nhiều cây phong ).
Một số bài thơ có sử dụng
•
Bái mệnh cung kỷ - 拜命恭紀
(
Phan Huy Thực
)
•
Hồ Quảng quy chu đồ trung tác tam thập vận kỳ 22 - 湖廣歸舟途中作三十韻其二十二
(
Ngô Nhân Tịnh
)
•
Phụng mệnh nam hành - 奉命南行
(
Phan Huy Ích
)